18
Thứ sáu
Âm lịch14tháng 6
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Đinh Mùi (thiếu)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 18/07/1997

Thứ sáu, ngày 18 tháng 7 năm 1997 dương lịch là ngày 14 tháng 6 năm Đinh Sửu. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1997

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 1 27 2 28 3 29 4 30 5 1/6 6 2
7 Tiểu thử 3 8 4 9 5 10 6 11 7 12 8 13 9
14 10 15 11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16
21 17 22 18 23 Đại thử 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23
28 24 29 25 30 26 31 27 1 28 2 29 3 1/7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 18/07/1997
Âm lịchNgày 14 tháng 6 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Mãn và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi