18
Thứ hai
Âm lịch4tháng 5
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Bính Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 18/06/2007

Thứ hai, ngày 18 tháng 6 năm 2007 dương lịch là mùng 4 tháng 5 năm Đinh Hợi. Ngày Quý Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2007

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
28 12 29 13 30 14 31 15 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 16 2 17 3 18
4 19 5 20 6 Mang chủng 21 7 22 8 23 9 24 10 25
11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/5 16 2 17 3
18 4 19 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 20 6 21 7 22 Hạ chí 8 23 9 24 10
25 11 26 12 27 13 28 Ngày Gia đình Việt Nam 14 29 15 30 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 18/06/2007
Âm lịchMùng 4 tháng 5 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu