18
Thứ năm
Âm lịch3tháng 1
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/02/1904

Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 1904 dương lịch là mùng 3 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 2/1904

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1904
T2T3T4T5T6T7CN
1 16 2 17 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 18 4 19 5 Lập xuân 20 6 21 7 22
8 Ông Công ông Táo 23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 29
15 Giao thừa - Tất niên 30 16 Tết Nguyên đán 1/1 17 2 18 3 19 4 20 Vũ thủy 5 21 6
22 7 23 8 24 9 25 10 26 11 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 12 28 13
29 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 Kinh trập 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/02/1904
Âm lịchMùng 3 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi