18
Thứ năm
Âm lịch9tháng 11
Năm
Quý Dậu
Tháng
Giáp Tý (đủ)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 18/12/2053

Thứ năm, ngày 18 tháng 12 năm 2053 dương lịch là mùng 9 tháng Mười một năm Quý Dậu. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 12/2053

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Quý Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2053
T2T3T4T5T6T7CN
1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 Đại tuyết 27 7 28
8 29 9 30 10 1/11 11 2 12 3 13 4 14 5
15 6 16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 Đông chí 12
22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 13 23 14 24 15 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 16 26 17 27 18 28 19
29 20 30 21 31 22 1 23 2 24 3 25 4 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/12/2053
Âm lịchMùng 9 tháng Mười một năm Quý Dậu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Giáp Tý, năm Quý Dậu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Kiến và sao Khuê

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi