18
Chủ nhật
Âm lịch24tháng 10
Năm
Mậu Tý
Tháng
Quý Hợi (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 18/11/2068

Chủ nhật, ngày 18 tháng 11 năm 2068 dương lịch là ngày 24 tháng 10 năm Mậu Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2068

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Mậu Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2068
T2T3T4T5T6T7CN
29 4 30 5 31 6 1 7 2 8 3 9 4 Tết Thường tân (Cơm mới) 10
5 11 6 Lập đông 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11 17
12 18 13 19 14 20 15 21 16 22 17 23 18 24
19 25 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 26 21 Tiểu tuyết 27 22 28 23 29 24 30 25 1/11
26 2 27 3 28 4 29 5 30 6 1 7 2 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 18/11/2068
Âm lịchNgày 24 tháng 10 năm Mậu Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Phòng

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu