18
Thứ năm
Âm lịch6tháng 10
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Hợi (đủ)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 18/11/1909

Thứ năm, ngày 18 tháng 11 năm 1909 dương lịch là mùng 6 tháng 10 năm Kỷ Dậu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 11/1909

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1909
T2T3T4T5T6T7CN
1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 24 7 25
8 Lập đông 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/10 14 2
15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 8 21 9
22 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 23 Tiểu tuyết 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28 16
29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/11/1909
Âm lịchMùng 6 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi