17
Thứ năm
Âm lịch5tháng 8
Năm
Ất Mùi
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/09/2015

Thứ năm, ngày 17 tháng 9 năm 2015 dương lịch là mùng 5 tháng 8 năm Ất Mùi. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/2015

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Ất Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2015
T2T3T4T5T6T7CN
31 18 1 19 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 20 3 21 4 22 5 23 6 24
7 25 8 Bạch lộ 26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1/8
14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 20 8
21 9 22 10 23 Thu phân 11 24 12 25 13 26 14 27 Tết Trung thu 15
28 16 29 17 30 18 1 19 2 20 3 21 4 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/09/2015
Âm lịchMùng 5 tháng 8 năm Ất Mùi
Can chiNgày Bính Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Mùi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi