17
Thứ năm
Âm lịch29tháng 7
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 17/09/2009

Thứ năm, ngày 17 tháng 9 năm 2009 dương lịch là ngày 29 tháng 7 năm Kỷ Sửu. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 9/2009

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
31 12 1 13 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 14 3 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 4 16 5 17 6 18
7 Bạch lộ 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12 24 13 25
14 26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 1/8 20 2
21 3 22 4 23 Thu phân 5 24 6 25 7 26 8 27 9
28 10 29 11 30 12 1 13 2 14 3 15 4 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/09/2009
Âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu