17
Thứ hai
Âm lịch25tháng 5 nhuận
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 17/07/2028

Thứ hai, ngày 17 tháng 7 năm 2028 dương lịch là ngày 25 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân. Ngày Quý Mão, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 7/2028

Âm lịch: tháng 5 nhuận – 6 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 1 9 2 10
3 11 4 12 5 13 6 Tiểu thử 14 7 15 8 16 9 17
10 18 11 19 12 20 13 21 14 22 15 23 16 24
17 25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 Đại thử 1/6 23 2
24 3 25 4 26 5 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 6 28 7 29 8 30 9
31 10 1 11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/07/2028
Âm lịchNgày 25 tháng 5 (nhuận) năm Mậu Thân
Can chiNgày Quý Mão, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Trương

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi