17
Thứ hai
Âm lịch29tháng 3
Năm
Giáp Thân
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 17/05/2004

Thứ hai, ngày 17 tháng 5 năm 2004 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Giáp Thân. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/2004

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 1 Ngày Quốc tế Lao động 13 2 14
3 15 4 16 5 Lập hạ 17 6 18 7 19 8 20 9 21
10 22 11 23 12 24 13 25 14 26 15 27 16 28
17 29 18 30 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 1/4 20 Tiểu mãn 2 21 3 22 4 23 5
24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29 11 30 12
31 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 Mang chủng 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/05/2004
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Giáp Thân
Can chiNgày Bính Thân, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bình và sao Tất

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi