17
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 4
Năm
Mậu Dần
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 17/05/1998

Chủ nhật, ngày 17 tháng 5 năm 1998 dương lịch là ngày 22 tháng 4 năm Mậu Dần. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 5/1998

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1998
T2T3T4T5T6T7CN
27 2 28 3 29 4 30 5 1 Ngày Quốc tế Lao động 6 2 7 3 8
4 9 5 Lập hạ 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 Lễ Phật đản 15
11 16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22
18 23 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 24 20 25 21 Tiểu mãn 26 22 27 23 28 24 29
25 30 26 1/5 27 2 28 3 29 4 30 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 31 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/05/1998
Âm lịchNgày 22 tháng 4 năm Mậu Dần
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Dần
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Hư

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi