17
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 4
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 17/05/1997

Thứ bảy, ngày 17 tháng 5 năm 1997 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Đinh Sửu. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/1997

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1997
T2T3T4T5T6T7CN
28 22 29 23 30 24 1 Ngày Quốc tế Lao động 25 2 26 3 27 4 28
5 Lập hạ 29 6 30 7 1/4 8 2 9 3 10 4 11 5
12 6 13 7 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 13 20 14 21 Lễ Phật đản 15 22 16 23 17 24 18 25 19
26 20 27 21 28 22 29 23 30 24 31 25 1 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 17/05/1997
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Nữ

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu