17
Chủ nhật
Âm lịch4tháng 3
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Giáp Thìn (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Định (tốt)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 17/04/2067

Chủ nhật, ngày 17 tháng 4 năm 2067 dương lịch là mùng 4 tháng 3 năm Đinh Hợi. Ngày Bính Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 4/2067

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2067
T2T3T4T5T6T7CN
28 14 29 15 30 16 31 17 1 18 2 19 3 20
4 Thanh minh 21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27
11 28 12 29 13 30 14 1/3 15 2 16 Tết Hàn thực 3 17 4
18 5 19 6 20 Cốc vũ 7 21 8 22 9 23 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 24 11
25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 17/04/2067
Âm lịchMùng 4 tháng 3 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Hư

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi