17
Thứ sáu
Tết Hàn thực
Âm lịch3tháng 3
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Giáp Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 17/04/2037

Thứ sáu, ngày 17 tháng 4 năm 2037 dương lịch là mùng 3 tháng 3 năm Đinh Tỵ. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Hàn thực

Tháng 4/2037

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
30 14 31 15 1 16 2 17 3 18 4 Thanh minh 19 5 20
6 21 7 22 8 23 9 24 10 25 11 26 12 27
13 28 14 29 15 1/3 16 2 17 Tết Hàn thực 3 18 4 19 5
20 Cốc vũ 6 21 7 22 8 23 9 24 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 25 11 26 12
27 13 28 14 29 15 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 16 1 17 2 18 3 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 17/04/2037
Âm lịchMùng 3 tháng 3 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu