17
Thứ năm
Âm lịch22tháng 10
Năm
Tân Mão
Tháng
Kỷ Hợi (thiếu)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/11/2011

Thứ năm, ngày 17 tháng 11 năm 2011 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Tân Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 11/2011

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2011
T2T3T4T5T6T7CN
31 5 1 6 2 7 3 8 4 9 5 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 6 11
7 12 8 Lập đông 13 9 14 10 15 11 16 12 17 13 18
14 19 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 25
21 26 22 Tiểu tuyết 27 23 28 24 29 25 1/11 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 1 7 2 8 3 9 4 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/11/2011
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Tân Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Khuê

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi