17
Thứ năm
Âm lịch1tháng 12
Năm
Giáp Ngọ
Tháng
Đinh Sửu (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 17/01/2075

Thứ năm, ngày 17 tháng 1 năm 2075 dương lịch là mùng 1 tháng Chạp năm Giáp Ngọ. Ngày Mậu Thân, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 1/2075

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Giáp Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2075
T2T3T4T5T6T7CN
31 14 1 Tết Dương lịch 15 2 16 3 17 4 18 5 Tiểu hàn 19 6 20
7 21 8 22 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 23 10 24 11 25 12 26 13 27
14 28 15 29 16 30 17 1/12 18 2 19 3 20 Đại hàn 4
21 5 22 6 23 7 24 8 25 9 26 10 27 11
28 12 29 13 30 14 31 15 1 16 2 17 3 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 17/01/2075
Âm lịchMùng 1 tháng Chạp năm Giáp Ngọ
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Ngọ
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi