- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Ngày 17/01/1900 không có ngày lễ.
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 10 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 28 ngày
- Ngày Nhà giáo Việt Nam20/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Giáp Thân, Bính Thân
- Hỷ thần
- Tây Bắc
- Tài thần
- Tây Nam
- Trực
- Trừ (bình thường)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 17/01/1900
Thứ tư, ngày 17 tháng 1 năm 1900 dương lịch là ngày 17 tháng Chạp năm Kỷ Hợi. Ngày Canh Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).
Tháng 1/1900
Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Canh Tý| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 Tết Dương lịch 1/12 | 2 2 | 3 3 | 4 4 | 5 5 | 6 Tiểu hàn 6 | 7 7 |
| 8 8 | 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 9 | 10 10 | 11 11 | 12 12 | 13 13 | 14 14 |
| 15 15 | 16 16 | 17 17 | 18 18 | 19 19 | 20 Đại hàn 20 | 21 21 |
| 22 22 | 23 Ông Công ông Táo 23 | 24 24 | 25 25 | 26 26 | 27 27 | 28 28 |
| 29 29 | 30 Giao thừa - Tất niên 30 | 31 Tết Nguyên đán 1/1 | 1 2 | 2 3 | 3 4 | 4 Lập xuân 5 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 17/1
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 17/01/1900 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 17 tháng Chạp năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Canh Dần, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi |
| Ngũ hành | Tùng Bách Mộc |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Trực nhật | Hoàng đạo Kim Quỹ |
| Khổng Minh | Xích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi |
Trực Trừ và sao Sâm
| Thập nhị trực | Bình thường Trực Trừ |
|---|---|
| Nên làm | Trừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp |
| Không nên | Cưới hỏi, khai trương, đi xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 10/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Giáp Thân, Bính Thân |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ |
| Hỷ thần | Tây Bắc |
| Tài thần | Tây Nam |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |