16
Thứ ba
Âm lịch10tháng 8
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Quý Dậu (thiếu)
Ngày
Bính Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thìn, Nhâm Thìn
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 16/09/2059

Thứ ba, ngày 16 tháng 9 năm 2059 dương lịch là mùng 10 tháng 8 năm Kỷ Mão. Ngày Bính Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2059

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 Bạch lộ 1/8
8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 14 8
15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 Tết Trung thu 15
22 16 23 Thu phân 17 24 18 25 19 26 20 27 21 28 22
29 23 30 24 1 25 2 26 3 27 4 28 5 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 16/09/2059
Âm lịchMùng 10 tháng 8 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Bính Tuất, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Thất

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thìn, Nhâm Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất