16
Thứ hai
Âm lịch7tháng 5
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Canh Ngọ (đủ)
Ngày
Giáp Dần
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thân, Canh Thân
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 16/06/2059

Thứ hai, ngày 16 tháng 6 năm 2059 dương lịch là mùng 7 tháng 5 năm Kỷ Mão. Ngày Giáp Dần, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 6/2059

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
26 15 27 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 21
2 22 3 23 4 24 5 Mang chủng 25 6 26 7 27 8 28
9 29 10 1/5 11 2 12 3 13 4 14 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 15 6
16 7 17 8 18 9 19 10 20 11 21 Hạ chí 12 22 13
23 14 24 15 25 16 26 17 27 18 28 Ngày Gia đình Việt Nam 19 29 20
30 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 16/06/2059
Âm lịchMùng 7 tháng 5 năm Kỷ Mão
Can chiNgày Giáp Dần, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhĐại Khê Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thành và sao Tâm

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thân, Canh Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi