16
Thứ năm
Âm lịch9tháng 3
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Mậu Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 16/04/2054

Thứ năm, ngày 16 tháng 4 năm 2054 dương lịch là mùng 9 tháng 3 năm Giáp Tuất. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2054

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
30 22 31 23 1 24 2 25 3 26 4 Thanh minh 27 5 28
6 29 7 30 8 1/3 9 2 10 Tết Hàn thực 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 18 11 19 12
20 Cốc vũ 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 23 1 24 2 25 3 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/04/2054
Âm lịchMùng 9 tháng 3 năm Giáp Tuất
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu