16
Thứ năm
Âm lịch24tháng 11
Năm
Canh Thìn
Tháng
Mậu Tý (đủ)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 16/12/2060

Thứ năm, ngày 16 tháng 12 năm 2060 dương lịch là ngày 24 tháng Mười một năm Canh Thìn. Ngày Quý Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 12/2060

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 1 9 2 10 3 11 4 12 5 13
6 Đại tuyết 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 12 20
13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26 19 27
20 28 21 Đông chí 29 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 30 23 1/12 24 2 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 3 26 4
27 5 28 6 29 7 30 8 31 9 1 10 2 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/12/2060
Âm lịchNgày 24 tháng Mười một năm Canh Thìn
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Mậu Tý, năm Canh Thìn
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu