16
Thứ sáu
Âm lịch30tháng 9
Năm
Canh Ngọ
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Ất Dậu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mão, Tân Mão
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 16/11/1990

Thứ sáu, ngày 16 tháng 11 năm 1990 dương lịch là ngày 30 tháng 9 năm Canh Ngọ. Ngày Ất Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 11/1990

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 1990
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 Lập đông 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/10 18 2
19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6 23 7 24 8 25 9
26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1 15 2 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 16/11/1990
Âm lịchNgày 30 tháng 9 năm Canh Ngọ
Can chiNgày Ất Dậu, tháng Bính Tuất, năm Canh Ngọ
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mão, Tân Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi