15
Thứ năm
Âm lịch29tháng 6
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Tân Mùi (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Bế (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/08/2069

Thứ năm, ngày 15 tháng 8 năm 2069 dương lịch là ngày 29 tháng 6 năm Kỷ Sửu. Ngày Đinh Mùi, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2069

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
29 12 30 13 31 14 1 15 2 16 3 17 4 18
5 19 6 20 7 Lập thu 21 8 22 9 23 10 24 11 25
12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/7 18 2
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 3 20 4 21 5 22 Xử thử 6 23 Lễ Thất tịch 7 24 8 25 9
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 1 16
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/08/2069
Âm lịchNgày 29 tháng 6 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bế và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu