15
Thứ tư
Âm lịch12tháng 7
Năm
Ất Mão
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Thân
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Dần, Giáp Dần
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Cơ (cát)

Lịch âm ngày 15/08/2035

Thứ tư, ngày 15 tháng 8 năm 2035 dương lịch là ngày 12 tháng 7 năm Ất Mão. Ngày Mậu Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 8/2035

Âm lịch: tháng 6 – 7 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2
6 3 7 Lập thu 4 8 5 9 6 10 Lễ Thất tịch 7 11 8 12 9
13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 16
20 17 21 18 22 19 23 Xử thử 20 24 21 25 22 26 23
27 24 28 25 29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/08/2035
Âm lịchNgày 12 tháng 7 năm Ất Mão
Can chiNgày Mậu Thân, tháng Giáp Thân, năm Ất Mão
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Cơ

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Cơ Thủy Báo
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Dần, Giáp Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi