15
Thứ năm
Âm lịch4tháng 6
Năm
Canh Dần
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Bính Dần
Tiết
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Thân, Nhâm Thân
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 15/07/2010

Thứ năm, ngày 15 tháng 7 năm 2010 dương lịch là mùng 4 tháng 6 năm Canh Dần. Ngày Bính Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 7/2010

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
28 17 29 18 30 19 1 20 2 21 3 22 4 23
5 24 6 25 7 Tiểu thử 26 8 27 9 28 10 29 11 30
12 1/6 13 2 14 3 15 4 16 5 17 6 18 7
19 8 20 9 21 10 22 11 23 Đại thử 12 24 13 25 14
26 15 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 16 28 17 29 18 30 19 31 20 1 21
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/07/2010
Âm lịchMùng 4 tháng 6 năm Canh Dần
Can chiNgày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Giác

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Thân, Nhâm Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi