15
Thứ năm
Âm lịch23tháng 5
Năm
Mậu Thân
Tháng
Mậu Ngọ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/06/2028

Thứ năm, ngày 15 tháng 6 năm 2028 dương lịch là ngày 23 tháng 5 năm Mậu Thân. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2028

Âm lịch: tháng 5 – 5 nhuận năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2028
T2T3T4T5T6T7CN
29 6 30 7 31 8 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 9 2 10 3 11 4 12
5 Mang chủng 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19
12 20 13 21 14 22 15 23 16 24 17 25 18 26
19 27 20 28 21 Hạ chí 29 22 30 23 1/5 24 2 25 3
26 4 27 5 28 Ngày Gia đình Việt Nam 6 29 7 30 8 1 9 2 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/06/2028
Âm lịchNgày 23 tháng 5 năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu