15
Thứ năm
Âm lịch12tháng 5
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Canh Ngọ (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 15/06/1989

Thứ năm, ngày 15 tháng 6 năm 1989 dương lịch là ngày 12 tháng 5 năm Kỷ Tỵ. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 6/1989

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 1989
T2T3T4T5T6T7CN
29 25 30 26 31 27 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 28 2 29 3 30 4 1/5
5 Mang chủng 2 6 3 7 4 8 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 9 6 10 7 11 8
12 9 13 10 14 11 15 12 16 13 17 14 18 15
19 16 20 17 21 Hạ chí 18 22 19 23 20 24 21 25 22
26 23 27 24 28 Ngày Gia đình Việt Nam 25 29 26 30 27 1 28 2 29
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/06/1989
Âm lịchNgày 12 tháng 5 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi