15
Thứ năm
Âm lịch6tháng 4
Năm
Canh Dần
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 15/05/2070

Thứ năm, ngày 15 tháng 5 năm 2070 dương lịch là mùng 6 tháng 4 năm Canh Dần. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2070

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2070
T2T3T4T5T6T7CN
28 18 29 19 30 20 1 Ngày Quốc tế Lao động 21 2 22 3 23 4 24
5 Lập hạ 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10 1/4 11 2
12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10 20 Tiểu mãn 11 21 12 22 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/05/2070
Âm lịchMùng 6 tháng 4 năm Canh Dần
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Tân Tỵ, năm Canh Dần
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Bế và sao Khuê

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất