15
Thứ sáu
Âm lịch29tháng 3
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn (đủ)
Ngày
Kỷ Sửu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mùi, Ất Mùi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 15/05/2026

Thứ sáu, ngày 15 tháng 5 năm 2026 dương lịch là ngày 29 tháng 3 năm Bính Ngọ. Ngày Kỷ Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 5/2026

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2026
T2T3T4T5T6T7CN
27 11 28 12 29 13 30 14 1 Ngày Quốc tế Lao động 15 2 16 3 17
4 18 5 Lập hạ 19 6 20 7 21 8 22 9 23 10 24
11 25 12 26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1/4
18 2 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 3 20 4 21 Tiểu mãn 5 22 6 23 7 24 8
25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 Lễ Phật đản 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 15/05/2026
Âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Bính Ngọ
Can chiNgày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Thành và sao Lâu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mùi, Ất Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu