15
Thứ tư
Âm lịch15tháng 2
Năm
Ất Hợi
Tháng
Kỷ Mão (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 15/03/1995

Thứ tư, ngày 15 tháng 3 năm 1995 dương lịch là ngày 15 tháng 2 năm Ất Hợi. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 3/1995

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Ất Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 1995
T2T3T4T5T6T7CN
27 28 28 29 1 1/2 2 2 3 3 4 4 5 5
6 Kinh trập 6 7 7 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 8 9 9 10 10 11 11 12 12
13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19
20 20 21 Xuân phân 21 22 22 23 23 24 24 25 25 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 26
27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 15/03/1995
Âm lịchNgày 15 tháng 2 năm Ất Hợi
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Hợi
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu