15
Chủ nhật
Âm lịch22tháng 11
Năm
Tân Dậu
Tháng
Canh Tý (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tinh (hung)

Lịch âm ngày 15/12/2041

Chủ nhật, ngày 15 tháng 12 năm 2041 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Tân Dậu. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 12/2041

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 1 8
2 9 3 10 4 11 5 12 6 13 7 Đại tuyết 14 8 15
9 16 10 17 11 18 12 19 13 20 14 21 15 22
16 23 17 24 18 25 19 26 20 27 21 Đông chí 28 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 29
23 1/12 24 2 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 3 26 4 27 5 28 6 29 7
30 8 31 9 1 10 2 11 3 12 4 13 5 Tiểu hàn 14
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/12/2041
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Tân Dậu
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Canh Tý, năm Tân Dậu
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Phá và sao Tinh

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Tinh Nhật Mã
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi