15
Thứ ba
Âm lịch22tháng 11
Năm
Nhâm Thân
Tháng
Nhâm Tý (đủ)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 15/12/1992

Thứ ba, ngày 15 tháng 12 năm 1992 dương lịch là ngày 22 tháng Mười một năm Nhâm Thân. Ngày Ất Sửu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/1992

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Nhâm Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 1992
T2T3T4T5T6T7CN
30 7 1 8 2 9 3 10 4 11 5 12 6 13
7 Đại tuyết 14 8 15 9 16 10 17 11 18 12 19 13 20
14 21 15 22 16 23 17 24 18 25 19 26 20 27
21 Đông chí 28 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 29 23 30 24 1/12 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 2 26 3 27 4
28 5 29 6 30 7 31 8 1 9 2 10 3 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 15/12/1992
Âm lịchNgày 22 tháng Mười một năm Nhâm Thân
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Thân
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíĐại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Chủy

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu