15
Chủ nhật
Âm lịch29tháng 9
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Giáp Tuất (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập đông

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 15/11/2009

Chủ nhật, ngày 15 tháng 11 năm 2009 dương lịch là ngày 29 tháng 9 năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 11/2009

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2009
T2T3T4T5T6T7CN
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 31 14 1 15
2 16 3 17 4 18 5 19 6 20 7 Lập đông 21 8 22
9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 15 29
16 30 17 1/10 18 2 19 3 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 4 21 5 22 Tiểu tuyết 6
23 7 24 8 25 9 26 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 27 11 28 12 29 13
30 14 1 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/11/2009
Âm lịchNgày 29 tháng 9 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập đông
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi