15
Thứ năm
Âm lịch13tháng 9
Năm
Quý Hợi
Tháng
Nhâm Tuất (đủ)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/10/2043

Thứ năm, ngày 15 tháng 10 năm 2043 dương lịch là ngày 13 tháng 9 năm Quý Hợi. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2043

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2043
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 1 29 2 30 3 1/9 4 2
5 3 6 4 7 5 8 Hàn lộ 6 9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9
12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13 16 14 17 15 18 16
19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20 23 Sương giáng 21 24 22 25 23
26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 31 Lễ hội Halloween 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/10/2043
Âm lịchNgày 13 tháng 9 năm Quý Hợi
Can chiNgày Tân Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Hợi
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi