15
Thứ năm
Âm lịch30tháng 11
Năm
Bính Thìn
Tháng
Canh Tý (đủ)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 15/01/2037

Thứ năm, ngày 15 tháng 1 năm 2037 dương lịch là ngày 30 tháng Mười một năm Bính Thìn. Ngày Đinh Hợi, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 1/2037

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
29 13 30 14 31 15 1 Tết Dương lịch 16 2 17 3 18 4 19
5 Tiểu hàn 20 6 21 7 22 8 23 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 30 16 1/12 17 2 18 3
19 4 20 Đại hàn 5 21 6 22 7 23 8 24 9 25 10
26 11 27 12 28 13 29 14 30 15 31 16 1 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/01/2037
Âm lịchNgày 30 tháng Mười một năm Bính Thìn
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Canh Tý, năm Bính Thìn
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Tỉnh

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu