15
Chủ nhật
Âm lịch25tháng 11 nhuận
Năm
Quý Sửu
Tháng
Giáp Tý (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 15/01/2034

Chủ nhật, ngày 15 tháng 1 năm 2034 dương lịch là ngày 25 tháng Mười một (nhuận) năm Quý Sửu. Ngày Tân Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 1/2034

Âm lịch: tháng 11 nhuận – 12 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2034
T2T3T4T5T6T7CN
26 5 27 6 28 7 29 8 30 9 31 10 1 Tết Dương lịch 11
2 12 3 13 4 14 5 Tiểu hàn 15 6 16 7 17 8 18
9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 19 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25
16 26 17 27 18 28 19 29 20 Đại hàn 1/12 21 2 22 3
23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 28 9 29 10
30 11 31 12 1 13 2 14 3 15 4 Lập xuân 16 5 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 15/01/2034
Âm lịchNgày 25 tháng Mười một (nhuận) năm Quý Sửu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Giáp Tý, năm Quý Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Phá và sao Mão

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày0/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu