14
Thứ tư
Âm lịch26tháng 7
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Hợi
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Ất Tỵ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 14/09/2039

Thứ tư, ngày 14 tháng 9 năm 2039 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Kỷ Mùi. Ngày Kỷ Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 9/2039

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
29 10 30 11 31 12 1 13 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 14 3 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 4 16
5 17 6 18 7 19 8 Bạch lộ 20 9 21 10 22 11 23
12 24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 29 18 1/8
19 2 20 3 21 4 22 5 23 Thu phân 6 24 7 25 8
26 9 27 10 28 11 29 12 30 13 1 14 2 15
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/09/2039
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Bích

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Tỵ, Ất Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu