14
Thứ tư
Âm lịch18tháng 7
Năm
Tân Dậu
Tháng
Bính Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 14/08/2041

Thứ tư, ngày 14 tháng 8 năm 2041 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Tân Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 8/2041

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
29 2 30 3 31 4 1 5 2 6 3 Lễ Thất tịch 7 4 8
5 9 6 10 7 Lập thu 11 8 12 9 13 10 14 11 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15
12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 17 21 18 22
19 Ngày Cách mạng tháng Tám 23 20 24 21 25 22 26 23 Xử thử 27 24 28 25 29
26 1/8 27 2 28 3 29 4 30 5 31 6 1 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 14/08/2041
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Tân Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Bính Thân, năm Tân Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi