14
Chủ nhật
Âm lịch20tháng 7
Năm
Quý Sửu
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Phòng (cát)

Lịch âm ngày 14/08/2033

Chủ nhật, ngày 14 tháng 8 năm 2033 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 8/2033

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
1 Lễ Thất tịch 7 2 8 3 9 4 10 5 11 6 12 7 Lập thu 13
8 14 9 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 10 16 11 17 12 18 13 19 14 20
15 21 16 22 17 23 18 24 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 25 20 26 21 27
22 28 23 Xử thử 29 24 30 25 1/8 26 2 27 3 28 4
29 5 30 6 31 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/08/2033
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Phòng

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Phòng Nhật Thố
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi