14
Thứ bảy
Âm lịch10tháng 6
Năm
Ất Mão
Tháng
Quý Mùi (đủ)
Ngày
Bính Tý
Tiết
Tiểu thử

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Ngọ, Nhâm Ngọ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 14/07/2035

Thứ bảy, ngày 14 tháng 7 năm 2035 dương lịch là mùng 10 tháng 6 năm Ất Mão. Ngày Bính Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 7/2035

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Ất Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2035
T2T3T4T5T6T7CN
25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26
2 27 3 28 4 29 5 1/6 6 2 7 Tiểu thử 3 8 4
9 5 10 6 11 7 12 8 13 9 14 10 15 11
16 12 17 13 18 14 19 15 20 16 21 17 22 18
23 Đại thử 19 24 20 25 21 26 22 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 23 28 24 29 25
30 26 31 27 1 28 2 29 3 30 4 1/7 5 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/07/2035
Âm lịchMùng 10 tháng 6 năm Ất Mão
Can chiNgày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Ất Mão
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíTiểu thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Chấp và sao Đê

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Ngọ, Nhâm Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi