14
Thứ năm
Âm lịch25tháng 4 nhuận
Năm
Nhâm Thìn
Tháng
Ất Tỵ (thiếu)
Ngày
Bính Ngọ
Tiết
Mang chủng

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Tý, Nhâm Tý
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/06/2012

Thứ năm, ngày 14 tháng 6 năm 2012 dương lịch là ngày 25 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Thìn. Ngày Bính Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 6/2012

Âm lịch: tháng 4 nhuận – 5 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2012
T2T3T4T5T6T7CN
28 8 29 9 30 10 31 11 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 12 2 13 3 14
4 15 5 Mang chủng 16 6 17 7 18 8 19 9 20 10 21
11 22 12 23 13 24 14 25 15 26 16 27 17 28
18 29 19 1/5 20 2 21 Hạ chí 3 22 4 23 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 24 6
25 7 26 8 27 9 28 Ngày Gia đình Việt Nam 10 29 11 30 12 1 13
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/06/2012
Âm lịchNgày 25 tháng 4 (nhuận) năm Nhâm Thìn
Can chiNgày Bính Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Nhâm Thìn
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Tý, Nhâm Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi