14
Thứ hai
Âm lịch12tháng 4
Năm
Đinh Sửu
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 14/05/2057

Thứ hai, ngày 14 tháng 5 năm 2057 dương lịch là ngày 12 tháng 4 năm Đinh Sửu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2057

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Đinh Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2057
T2T3T4T5T6T7CN
30 27 1 Ngày Quốc tế Lao động 28 2 29 3 1/4 4 2 5 Lập hạ 3 6 4
7 5 8 6 9 7 10 8 11 9 12 10 13 11
14 12 15 13 16 14 17 Lễ Phật đản 15 18 16 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 17 20 Tiểu mãn 18
21 19 22 20 23 21 24 22 25 23 26 24 27 25
28 26 29 27 30 28 31 29 1 30 2 1/5 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/05/2057
Âm lịchNgày 12 tháng 4 năm Đinh Sửu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Sửu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Mãn và sao Trương

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu