14
Thứ ba
Âm lịch5tháng 4
Năm
Quý Tỵ
Tháng
Đinh Tỵ (thiếu)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 14/05/2013

Thứ ba, ngày 14 tháng 5 năm 2013 dương lịch là mùng 5 tháng 4 năm Quý Tỵ. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 5/2013

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2013
T2T3T4T5T6T7CN
29 20 30 21 1 Ngày Quốc tế Lao động 22 2 23 3 24 4 25 5 Lập hạ 26
6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/4 11 2 12 3
13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 10
20 11 21 Tiểu mãn 12 22 13 23 14 24 Lễ Phật đản 15 25 16 26 17
27 18 28 19 29 20 30 21 31 22 1 23 2 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 14/05/2013
Âm lịchMùng 5 tháng 4 năm Quý Tỵ
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Đinh Tỵ, năm Quý Tỵ
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Bế và sao Dực

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất