14
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 2
Năm
Kỷ Tỵ
Tháng
Đinh Mão (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Kinh trập

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 14/03/2049

Chủ nhật, ngày 14 tháng 3 năm 2049 dương lịch là ngày 11 tháng 2 năm Kỷ Tỵ. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 3/2049

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2049
T2T3T4T5T6T7CN
1 28 2 29 3 30 4 1/2 5 Kinh trập 2 6 3 7 4
8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 15 19 16 20 Xuân phân 17 21 18
22 19 23 20 24 21 25 22 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 1/3 3 2 4 Thanh minh 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 14/03/2049
Âm lịchNgày 11 tháng 2 năm Kỷ Tỵ
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Tỵ
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Thâu và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi