14
Thứ năm
Lễ Tình nhân (Valentine)
Âm lịch10tháng 1
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 14/02/2019

Thứ năm, ngày 14 tháng 2 năm 2019 dương lịch là mùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Hợi. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Lễ Tình nhân (Valentine)

Tháng 2/2019

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
28 23 29 24 30 25 31 26 1 27 2 28 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 29
4 Giao thừa - Tất niên 30 5 Tết Nguyên đán 1/1 6 2 7 3 8 4 9 5 10 6
11 7 12 8 13 9 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 10 15 11 16 12 17 13
18 14 19 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 20 16 21 17 22 18 23 19 24 20
25 21 26 22 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 23 28 24 1 25 2 26 3 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/02/2019
Âm lịchMùng 10 tháng Giêng năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Giác

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi