- Tý23:00-0:59
- Sửu1:00-2:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Mùi13:00-14:59
- Tuất19:00-20:59
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)Lễ Tình nhân (Valentine)
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · hôm nay
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 11 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 29 ngày
- Tuổi xung
- Canh Dần, Nhâm Dần
- Hỷ thần
- Tây Nam
- Tài thần
- Chính Đông
- Trực
- Phá (xấu)
- Sao
- Đê (hung)
Lịch âm ngày 14/02/1976
Thứ bảy, ngày 14 tháng 2 năm 1976 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Bính Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 1976Lễ Tình nhân (Valentine) 1976
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 26 | 27 27 | 28 28 | 29 29 | 30 30 | 31 1/1 | 1 2 |
| 2 3 | 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 | 4 Lập xuân 5 | 5 6 | 6 7 | 7 8 | 8 9 |
| 9 10 | 10 11 | 11 12 | 12 13 | 13 14 | 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 | 15 16 |
| 16 17 | 17 18 | 18 19 | 19 Vũ thủy 20 | 20 21 | 21 22 | 22 23 |
| 23 24 | 24 25 | 25 26 | 26 27 | 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 | 28 29 | 29 30 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 14/2
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ bảy, 14/02/1976 |
|---|---|
| Âm lịch | Ngày 15 tháng Giêng năm Bính Thìn |
| Can chi | Ngày Bính Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Thìn |
| Ngũ hành | Sơn Hạ Hỏa |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Lao |
| Khổng Minh | Tốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm |
Trực Phá và sao Đê
| Thập nhị trực | Xấu Trực Phá |
|---|---|
| Nên làm | Phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh |
| Không nên | Mọi việc trọng đại |
| Nhị thập bát tú | Hung tinh Đê Thổ Lạc |
| Điểm ngày | 0/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
- Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Canh Dần, Nhâm Dần |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Dần, hình Dần, hại Hợi |
| Hỷ thần | Tây Nam |
| Tài thần | Chính Đông |
| Giờ hắc đạo | Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi |