14
Thứ bảy
Âm lịch12tháng 9
Năm
Nhâm Ngọ
Tháng
Canh Tuất (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 14/10/2062

Thứ bảy, ngày 14 tháng 10 năm 2062 dương lịch là ngày 12 tháng 9 năm Nhâm Ngọ. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 10/2062

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Nhâm Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2062
T2T3T4T5T6T7CN
25 23 26 24 27 25 28 26 29 27 30 28 1 29
2 30 3 1/9 4 2 5 3 6 4 7 5 8 Hàn lộ 6
9 7 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 8 11 Tết Trùng cửu 9 12 10 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 11 14 12 15 13
16 14 17 15 18 16 19 17 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 18 21 19 22 20
23 Sương giáng 21 24 22 25 23 26 24 27 25 28 26 29 27
30 28 31 Lễ hội Halloween 29 1 1/10 2 2 3 3 4 4 5 5
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 14/10/2062
Âm lịchNgày 12 tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Tuất, năm Nhâm Ngọ
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Thành và sao Vị

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi