14
Thứ hai
Âm lịch20tháng 9
Năm
Tân Dậu
Tháng
Mậu Tuất (đủ)
Ngày
Canh Thìn
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tuất, Bính Tuất
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Phá (xấu)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 14/10/2041

Thứ hai, ngày 14 tháng 10 năm 2041 dương lịch là ngày 20 tháng 9 năm Tân Dậu. Ngày Canh Thìn, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 10/2041

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
30 6 1 7 2 8 3 Tết Trùng cửu 9 4 10 5 11 6 12
7 13 8 Hàn lộ 14 9 15 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 16 11 17 12 18 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 19
14 20 15 21 16 22 17 23 18 24 19 25 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 26
21 27 22 28 23 Sương giáng 29 24 30 25 1/10 26 2 27 3
28 4 29 5 30 6 31 Lễ hội Halloween 7 1 8 2 9 3 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/10/2041
Âm lịchNgày 20 tháng 9 năm Tân Dậu
Can chiNgày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Tân Dậu
Ngũ hànhBạch Lạp Kim
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Phá và sao Tất

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tuất, Bính Tuất
Xung - Hình - HạiXung Tuất, hình Thìn, hại Mão
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất