14
Thứ hai
Âm lịch16tháng 9
Năm
Kỷ Hợi
Tháng
Giáp Tuất (thiếu)
Ngày
Giáp Thân
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Dần, Canh Dần
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 14/10/2019

Thứ hai, ngày 14 tháng 10 năm 2019 dương lịch là ngày 16 tháng 9 năm Kỷ Hợi. Ngày Giáp Thân, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 10/2019

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2019
T2T3T4T5T6T7CN
30 2 1 3 2 4 3 5 4 6 5 7 6 8
7 Tết Trùng cửu 9 8 Hàn lộ 10 9 11 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 12 11 13 12 14 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 15
14 16 15 17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 22
21 23 22 24 23 Sương giáng 25 24 26 25 27 26 28 27 29
28 1/10 29 2 30 3 31 Lễ hội Halloween 4 1 5 2 6 3 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 14/10/2019
Âm lịchNgày 16 tháng 9 năm Kỷ Hợi
Can chiNgày Giáp Thân, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Hợi
Ngũ hànhTuyền Trung Thủy
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Tất

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày10/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Dần, Canh Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi