14
Thứ năm
Âm lịch7tháng 12
Năm
Bính Ngọ
Tháng
Tân Sửu (thiếu)
Ngày
Quý Tỵ
Tiết
Tiểu hàn

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Kỷ Hợi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Định (tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 14/01/2027

Thứ năm, ngày 14 tháng 1 năm 2027 dương lịch là mùng 7 tháng Chạp năm Bính Ngọ. Ngày Quý Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 1/2027

Âm lịch: tháng 11 – 12 năm Bính Ngọ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 1 năm 2027
T2T3T4T5T6T7CN
28 20 29 21 30 22 31 23 1 Tết Dương lịch 24 2 25 3 26
4 27 5 Tiểu hàn 28 6 29 7 30 8 1/12 9 Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2 10 3
11 4 12 5 13 6 14 7 15 8 16 9 17 10
18 11 19 12 20 Đại hàn 13 21 14 22 15 23 16 24 17
25 18 26 19 27 20 28 21 29 22 30 Ông Công ông Táo 23 31 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 14/1

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 14/01/2027
Âm lịchMùng 7 tháng Chạp năm Bính Ngọ
Can chiNgày Quý Tỵ, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ
Ngũ hànhTrường Lưu Thủy
Tiết khíTiểu hàn
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Đẩu

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Hợi, Kỷ Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu